Sơ lược tử vi 2027 tuổi Thân: sao hạn 1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Sơ Lược Tử Vi 2027 Đăng 04/11 8 phút đọc

Tổng quan tử vi 2027 tuổi Thân: bảng sao hạn nam nữ các năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, Kim Lâu, Hoang Ốc, tháng hợp, màu hướng và liên kết bài chi tiết.

Sơ lược tử vi 2027 tuổi Thân: sao hạn 1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Năm Đinh Mùi 2027 bắt đầu từ mùng Một Tết, ngày 6/2/2027 dương lịch, và kết thúc ngày 25/1/2028. Người tuổi Thân bước vào năm này với một nền khá nhẹ: không nằm trong tam tai, không phạm Thái Tuế. Khác biệt giữa các lớp tuổi nằm ở sao chiếu mệnh, hạn, và chuyện Kim Lâu, Hoang Ốc, vốn tính theo tuổi mụ và giới tính. Bài sơ lược này đặt cạnh nhau năm lớp tuổi Thân sinh từ 1954 đến 2013 – Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 – để cả nhà xem nhanh vị trí của mình, rồi mở bài chi tiết khi cần.

Bảng so sánh sao hạn năm 2027 các tuổi Thân

Tuổi mụ bằng 2027 trừ năm sinh cộng một. Sao Cửu Diệu và tám hạn tính theo tuổi mụ, nam nữ khác bảng, nên cùng năm sinh mà khác sao là chuyện thường.

Năm sinhNạp âmTuổi mụSao namHạn namSao nữHạn nữKim LâuHoang Ốc
1956 Bính ThânSơn Hạ Hoả72Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán TậnkhôngTam Địa Sát
1968 Mậu ThânĐại Trạch Thổ60Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm VươngKim Lâu TửLục Hoang Ốc
1980 Canh ThânThạch Lựu Mộc48Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam KheoKim Lâu ThêLục Hoang Ốc
1992 Nhâm ThânKiếm Phong Kim36Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán TậnkhôngTam Địa Sát
2004 Giáp ThânTuyền Trung Thuỷ24Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm VươngKim Lâu TửLục Hoang Ốc

Nhìn bảng sẽ thấy một điều thú vị: các năm sinh cách nhau 36 năm có cùng bộ sao hạn. Bính Thân 1956 và Nhâm Thân 1992 chung bộ Mộc Đức – Huỳnh Tuyền (nam), Thủy Diệu – Toán Tận (nữ); Mậu Thân 1968 và Giáp Thân 2004 chung bộ Vân Hớn – Thiên La (nam), La Hầu – Diêm Vương (nữ). Lý do là tuổi mụ của họ chênh nhau 36, chia hết cho 9, nên vòng sao lặp lại; hạn cũng trùng vì tổng chữ số tuổi mụ cho cùng số dư khi chia 8. Dù chung tên sao, mỗi lứa tuổi có hoàn cảnh sống khác hẳn nên cách đọc cũng khác.

Những điểm chung của tuổi Thân năm Đinh Mùi

  • Không tam tai. Tuổi Thân thuộc bộ tam hợp Thân – Tý – Thìn, tam tai rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn. Đợt gần nhất 2022–2024 đã qua, đợt kế tiếp bắt đầu năm Giáp Dần 2034.
  • Không phạm Thái Tuế. Chi Thân với chi Mùi không xung (Thân xung Dần), không hại (Thân hại Hợi), không phá, không cùng bộ tam hình Dần – Tỵ – Thân.
  • Tháng hợp chi. Tháng Ba Giáp Thìn và tháng Một Nhâm Tý (tam hợp), tháng Tư Ất Tỵ (lục hợp) được xem là quãng thuận cho gặp gỡ, ký kết, việc vui.
  • Tháng nên chậm lại. Tháng Giêng Nhâm Dần xung chi Thân, tháng Mười Tân Hợi lục hại, tháng Bảy Mậu Thân trùng chi tuổi. Những tháng này không cấm việc gì, chỉ nên chuẩn bị kỹ hơn.
  • Hoang Ốc không thuận với cả năm lớp tuổi. Năm 1956 và 1992 rơi Tam Địa Sát, ba năm còn lại rơi Lục Hoang Ốc. Theo tục cũ, người tuổi Thân năm nay không nên tự đứng tên khởi công làm nhà; nhiều gia đình mượn tuổi người thân.

Ngày bắt đầu các tháng âm lịch năm 2027: tháng Giêng 6/2, tháng Hai 8/3, tháng Ba 7/4, tháng Tư 6/5, tháng Năm 5/6, tháng Sáu 4/7, tháng Bảy 2/8, tháng Tám 1/9, tháng Chín 30/9, tháng Mười 29/10, tháng Một 28/11, tháng Chạp 28/12/2027. Năm Đinh Mùi không có tháng nhuận.

Sơ lược từng năm sinh

Bính Thân 1956 – tuổi mụ 72

Nạp âm Sơn Hạ Hoả. Các ông được sao tốt Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền nhắc giữ lịch khám bệnh, uống thuốc đều. Các bà gặp Thủy Diệu và Toán Tận: vui đi lại thăm con cháu, nhưng cần cảnh giác lừa đảo qua điện thoại nhắm vào người cao tuổi và giữ kỹ vàng, sổ tiết kiệm. Không phạm Kim Lâu. Bài chi tiết: Bính Thân 1956 nam mạng · Bính Thân 1956 nữ mạng.

Mậu Thân 1968 – tuổi mụ 60

Nạp âm Đại Trạch Thổ. Nam gặp Vân Hớn và Thiên La: giữ bình tĩnh, kiểm tra điện trong nhà, chuẩn bị hồ sơ trước tuổi nghỉ hưu. Nữ gặp La Hầu và Diêm Vương: giữ hoà khí trong chuyện anh chị em chăm cha mẹ, đưa cha mẹ già đi khám định kỳ. Phạm Kim Lâu Tử. Bài chi tiết: Mậu Thân 1968 nam mạng · Mậu Thân 1968 nữ mạng.

Canh Thân 1980 – tuổi mụ 48

Nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nam được Thủy Diệu, thuận đi công tác, mở rộng quan hệ, nhưng hạn Thiên Tinh nhắc đọc kỹ hợp đồng. Nữ được Mộc Đức, năm êm trong nhà; hạn Tam Kheo nhắc chăm cổ vai gáy, khớp, đi đứng cẩn thận. Phạm Kim Lâu Thê nếu làm nhà. Bài chi tiết: Canh Thân 1980 nam mạng · Canh Thân 1980 nữ mạng.

Nhâm Thân 1992 – tuổi mụ 36

Nạp âm Kiếm Phong Kim. Nam được Mộc Đức, năm thuận vun vén gia đình trẻ; hạn Huỳnh Tuyền nhắc bớt thức khuya, khám tổng quát. Nữ gặp Thủy Diệu và Toán Tận: rộng đường giao thiệp, học hỏi, nhưng cần quản chặt chi tiêu online và cảnh giác lừa đảo trực tuyến. Không phạm Kim Lâu. Bài chi tiết: Nhâm Thân 1992 nam mạng · Nhâm Thân 1992 nữ mạng.

Giáp Thân 2004 – tuổi mụ 24

Nạp âm Tuyền Trung Thuỷ. Nam gặp Vân Hớn và Thiên La đúng năm đầu đi làm: giữ cái đầu lạnh, an toàn điện nơi phòng trọ, kiên nhẫn với kế hoạch. Nữ gặp La Hầu và Diêm Vương: cẩn trọng lời nói trên mạng, đọc kỹ hợp đồng, dành thời gian cho ông bà. Tuổi mụ 24 phạm Kim Lâu Tử, đáng để ý với các bạn nữ định cưới trong năm. Bài chi tiết: Giáp Thân 2004 nam mạng · Giáp Thân 2004 nữ mạng.

Cung phi, màu sắc và hướng hợp

Màu và hướng theo Bát Trạch dựa vào cung phi, mà cung phi lại khác nhau giữa nam và nữ cùng năm sinh.

Năm sinhCung phi namCung phi nữ
1956 Bính ThânCấn – Thổ (Tây tứ mệnh)Đoài – Kim (Tây tứ mệnh)
1968 Mậu ThânKhôn – Thổ (Tây tứ mệnh)Khảm – Thuỷ (Đông tứ mệnh)
1980 Canh ThânKhôn – Thổ (Tây tứ mệnh)Tốn – Mộc (Đông tứ mệnh)
1992 Nhâm ThânCấn – Thổ (Tây tứ mệnh)Đoài – Kim (Tây tứ mệnh)
2004 Giáp ThânKhôn – Thổ (Tây tứ mệnh)Khảm – Thuỷ (Đông tứ mệnh)
  • Cung Cấn, Khôn (Thổ): hợp vàng, nâu, be, đỏ, cam; hạn chế xanh lá đậm. Hướng tốt Tây Nam, Tây, Tây Bắc, Đông Bắc.
  • Cung Đoài (Kim): hợp trắng, xám, bạc, vàng nhạt; hạn chế đỏ tươi. Hướng tốt Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây.
  • Cung Khảm (Thuỷ): hợp đen, xanh dương, trắng, bạc; hạn chế vàng đất, nâu đậm. Hướng tốt Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.
  • Cung Tốn (Mộc): hợp xanh lá, đen, xanh dương; hạn chế trắng, ánh kim. Hướng tốt Bắc, Nam, Đông, Đông Nam.

Hướng tốt dùng cho cửa chính, bàn làm việc, bàn học, đầu giường; với người ở chung cư, nhà thuê, chỉnh hướng ngồi và hướng giường là đủ.

Tuổi hợp và tuổi nên cân nhắc với tuổi Thân

Theo địa chi, Thân nằm trong bộ tam hợp Thân – Tý – Thìn và lục hợp với Tỵ. Người tuổi Tý, Thìn thường được xem là bạn làm ăn, bạn đời dễ hoà hợp với tuổi Thân. Riêng Tỵ với Thân vừa lục hợp vừa cùng bộ tam hình, nên có sách gọi là "hợp mà có giằng co". Ngược lại, Thân xung Dần và hại Hợi. Đây là gợi ý văn hoá; khi chọn cộng sự hay bạn đời, sự tin cậy và mục tiêu chung vẫn đứng trước. Mỗi bài chi tiết có bảng tuổi hợp kèm cung phi để tham khảo.

Đọc sao hạn thế nào cho có ích

Mọi người cùng năm sinh, cùng giới tính đều chung một sao, một hạn; đó là lời nhắc theo nhóm, không phải lời đoán riêng cho từng người. Cách dùng có ích nhất là đổi mỗi tên sao, tên hạn thành vài việc cụ thể: Mộc Đức thì vun hoà khí, Thủy Diệu thì giữ lời khi giao thiệp, Vân Hớn thì giữ bình tĩnh và an toàn lửa điện, La Hầu thì nói ít ký chậm; Huỳnh Tuyền thì khám sức khoẻ, Toán Tận thì giữ tiền, Thiên La thì chia việc nhỏ, Diêm Vương thì chăm ông bà cha mẹ, Thiên Tinh thì đọc kỹ hợp đồng, Tam Kheo thì đi đứng cẩn thận. Cúng sao giải hạn là phong tục tự nguyện, làm gọn tại nhà nếu muốn, không cần tốn kém.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 tuổi Thân có phạm tam tai không?

Không. Tam tai của tuổi Thân rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn. Đợt gần nhất là 2022–2024, đợt kế tiếp bắt đầu năm 2034.

Tuổi Thân năm 2027 có phạm Thái Tuế không?

Không. Năm 2027 là năm Mùi; Thân với Mùi không xung, không hình, không hại, không phá.

Tuổi Thân nào phạm Kim Lâu năm 2027?

Mậu Thân 1968 (tuổi mụ 60) và Giáp Thân 2004 (tuổi mụ 24) phạm Kim Lâu Tử; Canh Thân 1980 (tuổi mụ 48) phạm Kim Lâu Thê. Bính Thân 1956 và Nhâm Thân 1992 không phạm.

Tuổi Thân nào được sao tốt năm 2027?

Nam Bính Thân 1956, nam Nhâm Thân 1992 và nữ Canh Thân 1980 được sao Mộc Đức. Nữ 1956, nữ 1992 và nam 1980 được sao Thủy Diệu, xếp từ trung bình đến tốt.

Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch xem tuổi thế nào?

Phải đối chiếu ngày Tết của năm sinh: Bính Thân 12/2/1956, Mậu Thân 29/1/1968, Canh Thân 16/2/1980, Nhâm Thân 4/2/1992, Giáp Thân 22/1/2004. Sinh trước ngày đó thì thuộc tuổi Mùi của năm trước.

Nhìn chung, năm Đinh Mùi 2027 là năm tuổi Thân có thể yên tâm đặt kế hoạch, chỉ cần chọn đúng việc nên làm theo sao hạn của mình và gác chuyện tự đứng tên làm nhà. Nếu đang phân vân chọn một món vật phẩm hợp cung phi cho bản thân hay người thân, có thể dùng công cụ chọn vật phẩm ở khối gợi ý cuối bài. Nội dung tổng hợp theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài liên quan

📞 0926 183 183